Luồng lệnh và trạng thái
Chốt phiên bản TMflow và đường Ethernet/ROS được chọn; Listen Node chỉ dùng khi project/profile hỗ trợ.
TRUSTED FACTORYFLOW
Trạm có thị giác và thao tác theo chương trình. TMflow / Ethernet Slave / ROS repositories.
Repository phụ thuộc TMflow/ROS. Listen Node chỉ áp dụng profile được chọn; không tự thay project đang chạy.
FactoryFlow liên kết công việc nghiệp vụ với hệ thống hãng qua adapter/profile được chọn. Giao diện hãng dưới đây là tài liệu tham chiếu kỹ thuật; phạm vi triển khai được xác định ở mức cấu hình, không suy từ tên thương hiệu.
| Thành phần | Phạm vi |
|---|---|
| Interface tham chiếu | TMflow / Ethernet Slave / ROS repositories |
| Module liên quan | Robot Cell / Vision / Adapter |
| Mapping công việc | job + program → TMflow; trạng thái, I/O và kết quả nhận dạng |
| Trạng thái danh mục | Tích hợp theo xác nhận của Mobile-ID. Model, firmware, option và adapter build thuộc hồ sơ nghiệm thu dự án. |
Chốt phiên bản TMflow và đường Ethernet/ROS được chọn; Listen Node chỉ dùng khi project/profile hỗ trợ.
Gắn job với project và kết quả thị giác cần thiết; giữ tham chiếu ảnh/kết quả nếu được phép.
Project đổi giữa lúc chạy: giữ job chờ, so phiên bản thay vì nạp project mới tự động.
Gói cấu hình ghi model/controller, firmware, option, cách xác thực, adapter build và mapping trạng thái. Kiểm thử trên thiết bị đích, bao gồm mất kết nối và kết quả chưa rõ.
| Bài thử | Kết quả cần đối chiếu |
|---|---|
| Nhận lệnh | Task/execution nối được với ID hãng; ACK và completion tách riêng. |
| Gửi lại và reconnect | Tra công việc cũ trước tạo lại, giữ ID và quyết định xử lý ngoại lệ. |
| Giao nhận / hoàn tất | Kiểm scan/handshake và kết quả nghiệp vụ tại hệ thống sở hữu, không đóng chỉ từ trạng thái robot. |
Tài liệu interface không thay bằng chứng FactoryFlow đã nghiệm thu mọi model hoặc mọi option.
Mang danh sách thiết bị và bài toán đến buổi khảo sát để chốt profile và tiêu chí kiểm.