MOBILE-ID / INDUSTRIAL SOFTWAREDÒNG CHẢY TỰ ĐỘNG. VẬN HÀNH TIN CẬY.

TRUSTED FACTORYFLOW

Kiến trúc từ hệ thống doanh nghiệp tới hiện trường.

Ranh giới dữ liệu, danh tính và thực thi cùng các góc nhìn logic, triển khai và sequence.

Sơ đồ logic có phân biệt luồng

Xanh dương: API/lệnh · Cam đứt: event · Xanh lá đứt: telemetry · Xanh nhạt chấm: Core–Edge · Đỏ chấm: safety có thể chặn

Các lớp trách nhiệm và bảo vệ xuyên suốt

01Kênh và ứng dụngCổng quản trị · Ứng dụng di động nhà kho · Bảng điều khiển giám sát · Client ERP/MES · API đối tác/nhà cung cấp · Client BI/Analytics↓02Truy cập và bảo mậtWSO2 API Management / API Gateway · Định tuyến / trung gian / chính sách bảo mật · OAuth2 / OIDC / mTLS · Giới hạn tốc độ / kiểm tra schema & chữ ký · Keycloak users / groups / clients · MFA / step-up / phân quyền / session↓03Nghiệp vụ lõiMặt bằng & bố trí · Dữ liệu gốc: SKU / UOM / barcode / route-map · WMS Inbound / Inventory / Outbound · Tối ưu vận hành kho · Cấp liệu cạnh chuyền / eKanban · Sản xuất & Kitting · Cấu hình / Quy tắc / Phê duyệt↓04Thực thi và roboticsĐiều phối WCS & các bước thực thi · Định tuyến / dispatch / traffic / deadlock · Quản lý Fleet · Điều khiển Robot Mission · Robot Cell & Cobot / PLC handshake · Device / PLC Adapter · Ngoại lệ / Phục hồi / Chẩn đoán bảo trì↓05Sự kiện và tích hợpKafka Topics · Outbox / Inbox · Schema Registry (Avro / JSON theo contract) · Retry topics / DLQ / Replay · Theo dõi event lineage / consumer · Đồng bộ ERP/MES / adapter robot hãng thứ ba · Adapter OT / API ngoài / webhooks↓06Dữ liệu và phân tíchMariaDB theo từng service / domain · Read Model vận hành · Object Storage · Audit Trace Store · Báo cáo & phân tích / KPI · Operational Data Mart · Backup & DR Vault↓07Edge và vận hành OTFactory Edge Runtime · Queue / Cache / Replay / Conflict cục bộ · AGV / AMR · Cobot / Robot Cell · PLC / Máy / Conveyor · Scanner / Printer / Cân / Vision / Sensor · Giám sát OT / tích hợp SIEM↓

01 / Kênh và ứng dụng

Đưa từng vai trò và hệ thống tới đúng hành trình nghiệp vụ.

Trách nhiệm Nội dung
Đầu vào Phiên người dùng, yêu cầu doanh nghiệp, tương tác mobile và truy vấn báo cáo.
Đầu ra Yêu cầu có chủ thể/ngữ cảnh gửi qua API Gateway; kết quả và trạng thái hiển thị theo quyền.
Chủ sở hữu Chủ kênh ứng dụng; dữ liệu nghiệp vụ vẫn do dịch vụ miền sở hữu.
Ranh giới Không đặt khóa dịch vụ hoặc lệnh PLC trực tiếp trong giao diện trình duyệt.

02 / Truy cập và bảo mật

Xác thực, kiểm tra quyền và quản lý điểm vào cho các kênh.

Trách nhiệm Nội dung
Đầu vào Danh tính, phiên/token, client, tenant/site, scope và yêu cầu API.
Đầu ra Yêu cầu được chấp nhận hoặc từ chối có lý do/tham chiếu; ngữ cảnh bảo mật được truyền xuống miền.
Chủ sở hữu IAM/API platform team; mỗi dịch vụ miền tiếp tục kiểm tra quyền trên đối tượng.
Ranh giới Đăng nhập thành công không tự cấp quyền điều khiển, duyệt hoặc ký mọi đối tượng.

03 / Nghiệp vụ lõi

Quản lý dữ liệu và quyết định nghiệp vụ kho/sản xuất.

Trách nhiệm Nội dung
Đầu vào Đơn/ASN/PO, material call, master data và xác nhận scan/QC.
Đầu ra Warehouse task, reservation và stock movement; nhu cầu thực thi gửi WCS.
Chủ sở hữu WMS Inventory sở hữu stock; WMS Task sở hữu task; các miền khác sở hữu đối tượng tương ứng.
Ranh giới WCS/Fleet/adapter không trực tiếp sửa tồn kho hoặc bỏ qua quality hold.

04 / Thực thi và robotics

Biến ý định nghiệp vụ thành công việc thực thi có ràng buộc.

Trách nhiệm Nội dung
Đầu vào Task intent, route/recipe version, robot capability và trạng thái safety.
Đầu ra Dispatch/command, trạng thái execution/mission/cell và kết quả đối soát.
Chủ sở hữu WCS, Fleet, Robot Cell, adapter và Exception Management theo miền.
Ranh giới Logic điều phối không thay safety controller; phản hồi accepted chưa phải completed.

05 / Sự kiện và tích hợp

Trao đổi sự kiện tin cậy và liên kết doanh nghiệp–nhà sản xuất.

Trách nhiệm Nội dung
Đầu vào Business events, execution events, telemetry, callback và message doanh nghiệp.
Đầu ra Sự kiện hợp lệ tới consumer; retry/DLQ có trace và kết quả xử lý.
Chủ sở hữu Dịch vụ phát sinh sở hữu sự kiện; Integration Hub quản lý mapping/kết nối.
Ranh giới Kafka không thay quyền sở hữu dữ liệu và không bảo đảm tác dụng nghiệp vụ chỉ xảy ra một lần nếu thiếu idempotency.

06 / Dữ liệu và phân tích

Lưu dữ liệu theo miền, xây read model, truy vết và báo cáo.

Trách nhiệm Nội dung
Đầu vào Giao dịch miền, sự kiện được chấp nhận, file và audit context.
Đầu ra Truy vấn theo quyền, projections/KPI, bộ hồ sơ và dữ liệu phục hồi.
Chủ sở hữu Mỗi dịch vụ sở hữu database; reporting dùng projection/read model theo quyền.
Ranh giới Read model có độ trễ; audit store chỉ được gọi bất biến/chống sửa khi có biện pháp được kiểm thử phù hợp.

07 / Edge và vận hành OT

Đặt thực thi gần thiết bị và quản lý đồng bộ trong giới hạn được duyệt.

Trách nhiệm Nội dung
Đầu vào Lệnh được phép, offline policy, phiên bản cấu hình và trạng thái thiết bị.
Đầu ra Thực thi vật lý, telemetry/callback, sự kiện cục bộ và batch đồng bộ.
Chủ sở hữu Đội OT/Edge và dịch vụ thực thi; safety tại hiện trường theo thiết kế riêng.
Ranh giới Edge không là master thứ hai; không mở lệnh vượt offline policy hoặc bỏ interlock/LOTO.

Năm loại luồng cần phân biệt

Luồng Ý nghĩa
API/lệnh đồng bộ Request/ACK chưa xác nhận hoàn thành vật lý.
Sự kiện bất đồng bộ Outbox → Kafka → inbox; chống trùng và kiểm version.
Telemetry / callback Kiểm nguồn, thứ tự, version và độ mới.
Core ↔ Edge Checkpoint, replay và cách ly conflict; không ghi đè master.
Tín hiệu an toàn Có thể chặn lệnh dù nghiệp vụ đã cho phép.

Ma trận phân hệ và kiến trúc

Phân hệ Lớp Đối tượng/sự kiện Bằng chứng
Trung tâm điều hành nhà máy 1,2,4,5,6,7 Alert, Incident, Work Assignment, Shift, Handover, RCA/CAPA Người acknowledge/assign, lý do, thời điểm, liên kết sự kiện, quyết định phục hồi và biên bản bàn giao.
Kho và logistics sản xuất 1,2,3,4,5,6,7 ASN/PO, LPN/HU, SKU, Lot/Serial, Stock, Giữ chỗ, Warehouse Task, Material Call, Kit, Quality Hold Scan nguồn–đích, số lượng/lô, kết quả QC, reservation, quyết định điều chỉnh và stock movement.
Điều phối tự động hóa và robotics 1,2,3,4,5,6,7 Execution Order/Step, Route Giữ chỗ, Traffic Zone, Robot, Mission, Cell Job, Recipe Lệnh/phiên bản, điều kiện dispatch, ACK, callback, quyết định recovery và liên kết task–mission–cell.
OT, Edge và độ tin cậy tài sản 2,4,5,6,7 Device, Adapter Profile, PLC Signal, Edge Node, Replay Batch, Sync Conflict, Asset, LOTO/Permit Offline window, checkpoint, replay/conflict resolution, support session, permit/LOTO và xác nhận kiểm tra.
Nền tảng, tích hợp và vòng đời 1,2,3,4,5,6,7 API Client, Endpoint, Mapping Profile, Event Schema, Outbox/Inbox, DLQ Message, Replay Job, Release Contract/version, mapping diff, test result, approval, replay lineage và release/rollback record.
Quản trị, thương mại và tuân thủ 1,2,3,5,6,7 Tenant, Role/Scope, Approval, Entitlement, Metering Record, Billing Export, Audit Event, Evidence Package Quyền tại thời điểm hành động, approval chain, before/after, usage source, manifest/hash và export register.

Triển khai Core / Site / Edge

Sơ đồ thiết kế tham chiếu; không là xác nhận hệ thống production.

Sequence cấp liệu và xác nhận

Sơ đồ thiết kế tham chiếu; không là xác nhận hệ thống production.

Danh tính và trust boundary

Sơ đồ thiết kế tham chiếu; không là xác nhận hệ thống production.

Chọn góc nhìn kiến trúc

Triển khai Core–Edge Request / event / thiết bị Ownership dữ liệu

Tìm trong website

Mở liên kết ngoài

Liên kết này cần Internet hoặc ứng dụng liên quan.

Tiếp tục

GoPaperless SSO

Dùng đường truy cập được cấp cho tổ chức và nhà máy của bạn. Quản trị tổ chức hoặc đội triển khai cung cấp môi trường, membership và quyền phân hệ.

Bộ giới thiệu này không yêu cầu credential hoặc tạo phiên đăng nhập. Bạn có thể xem hành trình truy cập và các tình huống phía dưới.

Xem hành trình truy cập