MOBILE-ID / INDUSTRIAL SOFTWAREDÒNG CHẢY TỰ ĐỘNG. VẬN HÀNH TIN CẬY.

TRUSTED FACTORYFLOW

Giao diện cho từng mốc quyết định.

45 màn hình minh họa có dữ liệu, vai trò, điều kiện và ngoại lệ trong sáu phân hệ.

MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Phòng điều hành

Bối cảnh và quyết định vận hành
Bối cảnh Chi tiết
Vai trò/công việc Quản lý nhà máy · Phòng điều hành
Đối tượng OPS / OPS-P01-0014
Hành động Gán người xử lý
Điều kiện chặn Nguồn quá cũ
Kết quả/bằng chứng Phân công và thời hạn được lưu; Người acknowledge/assign, lý do, thời điểm, liên kết sự kiện, quyết định phục hồi và biên bản bàn giao.

MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Công việc của tôi

Bối cảnh và quyết định vận hành
Bối cảnh Chi tiết
Vai trò/công việc Quản lý nhà máy · Công việc của tôi
Đối tượng TASK / TASK-P01-0015
Hành động Nhận công việc
Điều kiện chặn Ngoài phạm vi site
Kết quả/bằng chứng Việc có người nhận; Người acknowledge/assign, lý do, thời điểm, liên kết sự kiện, quyết định phục hồi và biên bản bàn giao.

MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Phân loại cảnh báo

Bối cảnh và quyết định vận hành
Bối cảnh Chi tiết
Vai trò/công việc Quản lý nhà máy · Phân loại cảnh báo
Đối tượng ALERT / ALERT-P01-0019
Hành động Xác nhận cảnh báo
Điều kiện chặn Thiếu ngữ cảnh tác động
Kết quả/bằng chứng Cảnh báo được phân loại; Người acknowledge/assign, lý do, thời điểm, liên kết sự kiện, quyết định phục hồi và biên bản bàn giao.

MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Trung tâm sự cố

Bối cảnh và quyết định vận hành
Bối cảnh Chi tiết
Vai trò/công việc Quản lý nhà máy · Trung tâm sự cố
Đối tượng INCIDENT / INCIDENT-P01-0028
Hành động Điều phối phục hồi
Điều kiện chặn Chưa xác minh hiện trường
Kết quả/bằng chứng Quyết định phục hồi được lưu; Người acknowledge/assign, lý do, thời điểm, liên kết sự kiện, quyết định phục hồi và biên bản bàn giao.

MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Bàn giao ca

Bối cảnh và quyết định vận hành
Bối cảnh Chi tiết
Vai trò/công việc Quản lý nhà máy · Bàn giao ca
Đối tượng OPS / OPS-P01-0041
Hành động Xác nhận bàn giao
Điều kiện chặn Người nhận chưa xác nhận
Kết quả/bằng chứng Ca sau nhận việc mở; Người acknowledge/assign, lý do, thời điểm, liên kết sự kiện, quyết định phục hồi và biên bản bàn giao.

MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Giữ chỗ tồn kho

Bối cảnh và quyết định vận hành
Bối cảnh Chi tiết
Vai trò/công việc Quản lý kho · Giữ chỗ tồn kho
Đối tượng RESERVATION / RESERVATION-P02-0047
Hành động Giữ chỗ tồn kho
Điều kiện chặn Tồn bị giữ chất lượng
Kết quả/bằng chứng Liên kết giữ chỗ và tác vụ; Scan nguồn–đích, số lượng/lô, kết quả QC, reservation, quyết định điều chỉnh và stock movement.

MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Kiểm tra đóng gói

Bối cảnh và quyết định vận hành
Bối cảnh Chi tiết
Vai trò/công việc Quản lý kho · Kiểm tra đóng gói
Đối tượng PACKAGE / PKG-0231-03
Hành động Xác nhận đóng gói
Điều kiện chặn Sai mã hoặc số lượng
Kết quả/bằng chứng Kết quả quét và chênh lệch; Scan nguồn–đích, số lượng/lô, kết quả QC, reservation, quyết định điều chỉnh và stock movement.

MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Bổ sung vị trí lấy hàng

Bối cảnh và quyết định vận hành
Bối cảnh Chi tiết
Vai trò/công việc Quản lý kho · Bổ sung vị trí lấy hàng
Đối tượng REPLENISH / REPLENISH-P02-0082
Hành động Phát tác vụ bổ sung
Điều kiện chặn Thiếu tồn khả dụng
Kết quả/bằng chứng Tác vụ có nguồn và đích; Scan nguồn–đích, số lượng/lô, kết quả QC, reservation, quyết định điều chỉnh và stock movement.

MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Thiếu vật tư trong bộ

Bối cảnh và quyết định vận hành
Bối cảnh Chi tiết
Vai trò/công việc Quản lý logistics sản xuất · Thiếu vật tư trong bộ
Đối tượng KIT / KIT-P02-0103
Hành động Bổ sung vật tư thiếu
Điều kiện chặn Bộ vật tư chưa đủ
Kết quả/bằng chứng Phần thiếu được giữ xử lý; Scan nguồn–đích, số lượng/lô, kết quả QC, reservation, quyết định điều chỉnh và stock movement.

MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Kế hoạch lấy mẫu

Bối cảnh và quyết định vận hành
Bối cảnh Chi tiết
Vai trò/công việc Quản lý chất lượng · Kế hoạch lấy mẫu
Đối tượng SAMPLE / SAMPLE-P02-0112
Hành động Duyệt kế hoạch lấy mẫu
Điều kiện chặn Phiên bản chưa duyệt
Kết quả/bằng chứng Kế hoạch gắn với lô kiểm; Scan nguồn–đích, số lượng/lô, kết quả QC, reservation, quyết định điều chỉnh và stock movement.

MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Bản đồ giao thông

Bối cảnh và quyết định vận hành
Bối cảnh Chi tiết
Vai trò/công việc Nhân viên WCS · Bản đồ giao thông
Đối tượng ROUTE / ROUTE-P03-0032
Hành động Giữ vùng và tuyến
Điều kiện chặn Vùng bị khóa/xung đột
Kết quả/bằng chứng Lưu đặt chỗ tuyến; Lệnh/phiên bản, điều kiện dispatch, ACK, callback, quyết định recovery và liên kết task–mission–cell.

MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Giải phóng vùng giao thông

Bối cảnh và quyết định vận hành
Bối cảnh Chi tiết
Vai trò/công việc Nhân viên WCS · Giải phóng vùng giao thông
Đối tượng ROUTE / ROUTE-P03-0036
Hành động Yêu cầu giải phóng vùng
Điều kiện chặn Chờ người có quyền duyệt
Kết quả/bằng chứng Quyết định có lý do; Lệnh/phiên bản, điều kiện dispatch, ACK, callback, quyết định recovery và liên kết task–mission–cell.

MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Xử lý lỗi robot

Bối cảnh và quyết định vận hành
Bối cảnh Chi tiết
Vai trò/công việc Kỹ sư robotics · Xử lý lỗi robot
Đối tượng FAULT / FLT-AGV-1616
Hành động Đối soát trạng thái robot
Điều kiện chặn Chưa rõ kết quả lệnh
Kết quả/bằng chứng Kế hoạch phục hồi xác nhận; Lệnh/phiên bản, điều kiện dispatch, ACK, callback, quyết định recovery và liên kết task–mission–cell.

MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Phiên bản công thức

Bối cảnh và quyết định vận hành
Bối cảnh Chi tiết
Vai trò/công việc Kỹ sư trạm robot/cobot · Phiên bản công thức
Đối tượng RECIPE / RECIPE-P03-0062
Hành động Chọn phiên bản công thức
Điều kiện chặn Công thức chưa duyệt
Kết quả/bằng chứng Phiên bản gắn với job; Lệnh/phiên bản, điều kiện dispatch, ACK, callback, quyết định recovery và liên kết task–mission–cell.

MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Cấu hình an toàn

Bối cảnh và quyết định vận hành
Bối cảnh Chi tiết
Vai trò/công việc Kỹ sư trạm robot/cobot · Cấu hình an toàn
Đối tượng SAFETY / SAFETY-P03-0072
Hành động Kiểm tra điều kiện an toàn
Điều kiện chặn Liên động chưa cho phép
Kết quả/bằng chứng Kết quả kiểm tra được lưu; Lệnh/phiên bản, điều kiện dispatch, ACK, callback, quyết định recovery và liên kết task–mission–cell.

MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Cấp quyền lệnh thiết bị

Bối cảnh và quyết định vận hành
Bối cảnh Chi tiết
Vai trò/công việc Quản trị OT · Cấp quyền lệnh thiết bị
Đối tượng COMMAND / COMMAND-P04-0030
Hành động Kiểm quyền gửi lệnh
Điều kiện chặn Thiếu quyền hoặc sai scope
Kết quả/bằng chứng Quyết định gửi/chặn lệnh; Offline window, checkpoint, replay/conflict resolution, support session, permit/LOTO và xác nhận kiểm tra.

MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Trạng thái liên động

Bối cảnh và quyết định vận hành
Bối cảnh Chi tiết
Vai trò/công việc Quản trị OT · Trạng thái liên động
Đối tượng PLC / PLC-P04-0036
Hành động Kiểm tra liên động
Điều kiện chặn Tín hiệu chưa cho phép
Kết quả/bằng chứng Tín hiệu và thời điểm lưu; Offline window, checkpoint, replay/conflict resolution, support session, permit/LOTO và xác nhận kiểm tra.

MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Lô phát lại tại biên

Bối cảnh và quyết định vận hành
Bối cảnh Chi tiết
Vai trò/công việc Kỹ sư Edge · Lô phát lại tại biên
Đối tượng REPLAY / REPLAY-P04-0049
Hành động Đối soát lô phát lại
Điều kiện chặn Xung đột phiên bản
Kết quả/bằng chứng Mốc đồng bộ và chống trùng; Offline window, checkpoint, replay/conflict resolution, support session, permit/LOTO và xác nhận kiểm tra.

MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Phê duyệt giải phóng LOTO

Bối cảnh và quyết định vận hành
Bối cảnh Chi tiết
Vai trò/công việc Phụ trách an toàn · Phê duyệt giải phóng LOTO
Đối tượng PERMIT / LOTO-2026-1212
Hành động Duyệt giải phóng LOTO
Điều kiện chặn Chờ xác minh/người duyệt
Kết quả/bằng chứng Biên bản giải phóng duyệt; Offline window, checkpoint, replay/conflict resolution, support session, permit/LOTO và xác nhận kiểm tra.

MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Xác nhận trở lại vận hành

Bối cảnh và quyết định vận hành
Bối cảnh Chi tiết
Vai trò/công việc Phụ trách an toàn · Xác nhận trở lại vận hành
Đối tượng SAFETY / SAFETY-P04-0093
Hành động Xác nhận trở lại vận hành
Điều kiện chặn Thiếu kiểm tra sau bảo trì
Kết quả/bằng chứng Tài sản được phép vận hành; Offline window, checkpoint, replay/conflict resolution, support session, permit/LOTO và xác nhận kiểm tra.

MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Ứng dụng tích hợp API

Bối cảnh và quyết định vận hành
Bối cảnh Chi tiết
Vai trò/công việc Kỹ sư tích hợp · Ứng dụng tích hợp API
Đối tượng CLIENT / CLIENT-P05-0052
Hành động Rà soát ứng dụng và scope
Điều kiện chặn Ứng dụng chưa cấp quyền
Kết quả/bằng chứng Hồ sơ ứng dụng có phạm vi; Contract/version, mapping diff, test result, approval, replay lineage và release/rollback record.

MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Danh mục lược đồ

Bối cảnh và quyết định vận hành
Bối cảnh Chi tiết
Vai trò/công việc Kỹ sư tích hợp · Danh mục lược đồ
Đối tượng SCHEMA / SCHEMA-P05-0056
Hành động Duyệt lược đồ
Điều kiện chặn Không tương thích
Kết quả/bằng chứng Lược đồ có phiên bản; Contract/version, mapping diff, test result, approval, replay lineage và release/rollback record.

MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Hàng đợi thông điệp lỗi

Bối cảnh và quyết định vận hành
Bối cảnh Chi tiết
Vai trò/công việc Kỹ sư tích hợp · Hàng đợi thông điệp lỗi
Đối tượng DLQ / DLQ-1313
Hành động Phân loại và phát lại
Điều kiện chặn Chưa sửa nguyên nhân
Kết quả/bằng chứng Dấu vết phát lại/đối soát; Contract/version, mapping diff, test result, approval, replay lineage và release/rollback record.

MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Truy vết sự kiện

Bối cảnh và quyết định vận hành
Bối cảnh Chi tiết
Vai trò/công việc Kỹ sư tích hợp · Truy vết sự kiện
Đối tượng EVENT / EVENT-P05-0067
Hành động Truy vết sự kiện nguồn
Điều kiện chặn Thiếu mã liên kết
Kết quả/bằng chứng Chuỗi sự kiện liên kết; Contract/version, mapping diff, test result, approval, replay lineage và release/rollback record.

MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Gói phát hành

Bối cảnh và quyết định vận hành
Bối cảnh Chi tiết
Vai trò/công việc Quản trị nền tảng · Gói phát hành
Đối tượng RELEASE / RELEASE-P05-0075
Hành động Duyệt gói phát hành
Điều kiện chặn Chưa đủ kiểm thử
Kết quả/bằng chứng Gói phát hành và quay lui; Contract/version, mapping diff, test result, approval, replay lineage và release/rollback record.

MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Trung tâm phê duyệt

Bối cảnh và quyết định vận hành
Bối cảnh Chi tiết
Vai trò/công việc Chuyên viên tuân thủ · Trung tâm phê duyệt
Đối tượng REPORT / REPORT-P06-0015
Hành động Duyệt theo thẩm quyền
Điều kiện chặn Không được tự duyệt
Kết quả/bằng chứng Quyết định đúng phiên bản; Quyền tại thời điểm hành động, approval chain, before/after, usage source, manifest/hash và export register.

MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Gói bằng chứng

Bối cảnh và quyết định vận hành
Bối cảnh Chi tiết
Vai trò/công việc Chuyên viên tuân thủ · Gói bằng chứng
Đối tượng REPORT / REPORT-P06-0029
Hành động Đóng gói bằng chứng
Điều kiện chặn Thiếu quyền xuất dữ liệu
Kết quả/bằng chứng Danh mục và mã băm lưu; Quyền tại thời điểm hành động, approval chain, before/after, usage source, manifest/hash và export register.

MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Đo mức sử dụng

Bối cảnh và quyết định vận hành
Bối cảnh Chi tiết
Vai trò/công việc Quản trị thương mại · Đo mức sử dụng
Đối tượng USAGE / USAGE-P06-0059
Hành động Đối soát sử dụng
Điều kiện chặn Chênh lệch chưa xử lý
Kết quả/bằng chứng Kỳ đo và nguồn xác nhận; Quyền tại thời điểm hành động, approval chain, before/after, usage source, manifest/hash và export register.

MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Vai trò và phạm vi

Bối cảnh và quyết định vận hành
Bối cảnh Chi tiết
Vai trò/công việc Quản trị cổng dịch vụ · Vai trò và phạm vi
Đối tượng ROLE / ROLE-P06-0079
Hành động Rà soát vai trò và scope
Điều kiện chặn Quyền vượt tổ chức
Kết quả/bằng chứng Quyết định có nhật ký; Quyền tại thời điểm hành động, approval chain, before/after, usage source, manifest/hash và export register.

MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Chính sách phê duyệt

Bối cảnh và quyết định vận hành
Bối cảnh Chi tiết
Vai trò/công việc Quản trị cổng dịch vụ · Chính sách phê duyệt
Đối tượng APPROVAL / APPROVAL-P06-0080
Hành động Duyệt chính sách mới
Điều kiện chặn Chờ người duyệt độc lập
Kết quả/bằng chứng Chính sách và lý do lưu; Quyền tại thời điểm hành động, approval chain, before/after, usage source, manifest/hash và export register.

FF-LINE-1 / MINH HỌA THAM CHIẾU

Cấp liệu cạnh chuyền / 1

Hành trình minh họa giữ cùng ID qua ba mốc. Xem giải pháp để đọc điều kiện, ngoại lệ và thước đo.

Đọc bài toán liên quan

FF-LINE-2 / MINH HỌA THAM CHIẾU

Cấp liệu cạnh chuyền / 2

Hành trình minh họa giữ cùng ID qua ba mốc. Xem giải pháp để đọc điều kiện, ngoại lệ và thước đo.

Đọc bài toán liên quan

FF-LINE-3 / MINH HỌA THAM CHIẾU

Cấp liệu cạnh chuyền / 3

Hành trình minh họa giữ cùng ID qua ba mốc. Xem giải pháp để đọc điều kiện, ngoại lệ và thước đo.

Đọc bài toán liên quan

FF-RECEIVING-1 / MINH HỌA THAM CHIẾU

Nhập kho và chất lượng / 1

Hành trình minh họa giữ cùng ID qua ba mốc. Xem giải pháp để đọc điều kiện, ngoại lệ và thước đo.

Đọc bài toán liên quan

FF-RECEIVING-2 / MINH HỌA THAM CHIẾU

Nhập kho và chất lượng / 2

Hành trình minh họa giữ cùng ID qua ba mốc. Xem giải pháp để đọc điều kiện, ngoại lệ và thước đo.

Đọc bài toán liên quan

FF-RECEIVING-3 / MINH HỌA THAM CHIẾU

Nhập kho và chất lượng / 3

Hành trình minh họa giữ cùng ID qua ba mốc. Xem giải pháp để đọc điều kiện, ngoại lệ và thước đo.

Đọc bài toán liên quan

FF-CELL-1 / MINH HỌA THAM CHIẾU

Recipe và robot cell / 1

Hành trình minh họa giữ cùng ID qua ba mốc. Xem giải pháp để đọc điều kiện, ngoại lệ và thước đo.

Đọc bài toán liên quan

FF-CELL-2 / MINH HỌA THAM CHIẾU

Recipe và robot cell / 2

Hành trình minh họa giữ cùng ID qua ba mốc. Xem giải pháp để đọc điều kiện, ngoại lệ và thước đo.

Đọc bài toán liên quan

FF-CELL-3 / MINH HỌA THAM CHIẾU

Recipe và robot cell / 3

Hành trình minh họa giữ cùng ID qua ba mốc. Xem giải pháp để đọc điều kiện, ngoại lệ và thước đo.

Đọc bài toán liên quan

FF-WS-OPERATIONS / MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Điều hành nhà máy

Site, ca, công việc nguồn, task/execution, điểm giao, cảnh báo, incident và biên bản bàn giao.

Đọc tình huống trong phân hệ

FF-WS-WAREHOUSE / MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Kho & logistics sản xuất

ASN/PO, GRN, SKU/UOM, vị trí, lô/serial, hold, reservation, đơn xuất, kit và material call.

Đọc tình huống trong phân hệ

FF-WS-AUTOMATION / MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Tự động hóa & robotics

Task, execution, step, station, map/profile, mission hãng, cell job, recipe/program và QC.

Đọc tình huống trong phân hệ

FF-WS-OT-EDGE / MINH HỌA NGHIỆP VỤ

OT, Edge & tài sản

Asset, controller/firmware, adapter, node, quyền ủy quyền, hàng đợi, checkpoint, replay batch, conflict và ticket.

Đọc tình huống trong phân hệ

FF-WS-PLATFORM / MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Nền tảng & tích hợp

Client, contract/schema, source ID, mapping, message/event, outbox/inbox, DLQ, replay và release package.

Đọc tình huống trong phân hệ

FF-WS-GOVERNANCE / MINH HỌA NGHIỆP VỤ

Quản trị & tuân thủ

Tenant/site, membership, role/entitlement, change request, approval, usage ledger, kỳ đối soát, export manifest và receipt.

Đọc tình huống trong phân hệ

Tìm trong website

Mở liên kết ngoài

Liên kết này cần Internet hoặc ứng dụng liên quan.

Tiếp tục

GoPaperless SSO

Dùng đường truy cập được cấp cho tổ chức và nhà máy của bạn. Quản trị tổ chức hoặc đội triển khai cung cấp môi trường, membership và quyền phân hệ.

Bộ giới thiệu này không yêu cầu credential hoặc tạo phiên đăng nhập. Bạn có thể xem hành trình truy cập và các tình huống phía dưới.

Xem hành trình truy cập