Tổng quan
Phòng điều hành
Tổng hợp công việc bị chặn theo nhà máy, kiểm độ mới dữ liệu trước khi phân công xử lý.
Vai trò: Quản lý nhà máy
Phân hệ sở hữu · Minh họa liên quanTRUSTED FACTORYFLOW
Tìm theo nghiệp vụ, vai trò và sản phẩm để hiểu dữ liệu, điều kiện và hồ sơ liên quan.
Tra cứu theo công việc, phân hệ hoặc vai trò. Mỗi nhóm có điều kiện riêng; các giao diện là minh họa.
Nguồn mới, có người phụ trách, phạm vi nhà máy hợp lệ
Tổng quan
Tổng hợp công việc bị chặn theo nhà máy, kiểm độ mới dữ liệu trước khi phân công xử lý.
Vai trò: Quản lý nhà máy
Phân hệ sở hữu · Minh họa liên quanTổng quan
Lọc việc được giao theo hạn và mức ưu tiên; ghi nhận tiếp nhận hoặc bàn giao cho ca sau.
Vai trò: Quản lý nhà máy
Phân hệ sở hữu · Minh họa liên quanTổng quan
Phân loại cảnh báo theo nguồn, mức độ và đối tượng ảnh hưởng; gộp cảnh báo liên quan vào sự cố.
Vai trò: Quản lý nhà máy
Phân hệ sở hữu · Minh họa liên quanTổng quan
Đọc tình trạng dịch vụ tại một mốc thời gian, phân biệt mất kết nối với thiết bị đã dừng.
Vai trò: Quản lý nhà máy
Phân hệ sở hữuMembership và tenant/site được xác minh; không tự duyệt quyền cao
Định danh và truy cập
Xác thực tại luồng SSO được cấu hình; membership và quyền nhà máy vẫn được kiểm riêng.
Vai trò: Quản trị IAM
Phân hệ sở hữuĐịnh danh và truy cập
Quản lý hồ sơ người thao tác, trạng thái kích hoạt và nhà máy được phân công.
Vai trò: Quản trị IAM
Phân hệ sở hữuĐịnh danh và truy cập
Gán vai trò và phạm vi API theo trách nhiệm; kiểm quyền đối tượng tại dịch vụ miền.
Vai trò: Quản trị IAM
Phân hệ sở hữu · Minh họa liên quanĐịnh danh và truy cập
Tra phiên đăng nhập, thời hạn và ngữ cảnh; thu hồi phiên khi người dùng đổi trách nhiệm.
Vai trò: Quản trị IAM
Phân hệ sở hữuĐịnh danh và truy cập
Chọn hành động cần xác thực tăng cường, như xuất hồ sơ hoặc phát hành cấu hình.
Vai trò: Quản trị IAM
Phân hệ sở hữuĐịnh danh và truy cập
Rà soát quyền khẩn cấp đã sử dụng, lý do cấp, thời hạn và hành động phát sinh.
Vai trò: Quản trị IAM
Phân hệ sở hữuĐịnh danh và truy cập
Đối chiếu quyền còn hiệu lực với vị trí công việc; thu hồi quyền không còn nhu cầu.
Vai trò: Quản trị IAM
Phân hệ sở hữuDiff đã xem, maker-checker, không trong thời gian đóng băng
Cấu hình
Quản lý thiết lập dùng chung; xem tác động tới các nhà máy trước khi phát hành.
Vai trò: Chủ cấu hình và người duyệt
Hành trình phối hợpCấu hình
Soạn bộ quy tắc có phiên bản; kiểm xung đột giữa ưu tiên, phân bổ và điều kiện chặn.
Vai trò: Chủ cấu hình và người duyệt
Hành trình phối hợpCấu hình
Người duyệt xem chênh lệch và tác động; người tạo không tự duyệt thay đổi quan trọng.
Vai trò: Chủ cấu hình và người duyệt
Hành trình phối hợp · Minh họa liên quanCấu hình
Công bố đúng bản đã duyệt, lưu kết quả từng nơi nhận và tham chiếu quay lui.
Vai trò: Chủ cấu hình và người duyệt
Hành trình phối hợpCấu hình
Khóa cửa sổ thay đổi tại nhà máy; ngoại lệ cần quyết định riêng và lý do được lưu.
Vai trò: Chủ cấu hình và người duyệt
Hành trình phối hợpCấu hình
Bật tính năng theo phạm vi và điều kiện; tắt cờ không thay thế thu hồi quyền người dùng.
Vai trò: Chủ cấu hình và người duyệt
Hành trình phối hợpMã duy nhất, tham chiếu đầy đủ, map có version
Dữ liệu nền
Định nghĩa cấu trúc nhà máy–kho–khu và quy tắc mã; ngăn tham chiếu sang tổ chức khác.
Vai trò: Quản trị dữ liệu
Phân hệ sở hữuDữ liệu nền
Khai báo vị trí lấy/giao, tải trọng và điều kiện tiếp nhận trước khi cho phép lập tác vụ.
Vai trò: Quản trị dữ liệu
Phân hệ sở hữuDữ liệu nền
Quản lý phiên bản bản đồ và tuyến; lệnh đang chạy phải giữ tham chiếu bản được phép.
Vai trò: Quản trị dữ liệu
Phân hệ sở hữuDữ liệu nền
Đối chiếu mã hàng, đơn vị và barcode; chặn quy đổi chưa được duyệt khi nhận hoặc xuất.
Vai trò: Quản trị dữ liệu
Phân hệ sở hữuDữ liệu nền
Xem từng dòng nhập lỗi, sửa dữ liệu có kiểm soát rồi chạy lại phần chưa hợp lệ.
Vai trò: Quản trị dữ liệu
Phân hệ sở hữuDữ liệu nền
Tập hợp mã trùng, tham chiếu thiếu và dữ liệu lỗi thời; giao người quản trị xử lý từng lỗi.
Vai trò: Quản trị dữ liệu
Phân hệ sở hữuXe/tài xế hợp lệ, cửa còn năng lực, kiểm an ninh
Bãi và cửa kho
Ghi lượt xe vào/ra với thời điểm và tham chiếu lịch hẹn; không suy hàng đã nhận từ gate-in.
Vai trò: Điều phối cửa kho
Phân hệ sở hữuBãi và cửa kho
Đối chiếu xe và người lái với hồ sơ được phép; hạn chế thuộc tính cá nhân hiển thị.
Vai trò: Điều phối cửa kho
Phân hệ sở hữuBãi và cửa kho
Đặt cửa sổ nhận hàng theo năng lực dock; thay lịch phải kiểm lại đơn hàng liên quan.
Vai trò: Điều phối cửa kho
Phân hệ sở hữuBãi và cửa kho
Phân cửa cho lượt xe dựa trên loại hàng và trạng thái dock; lưu lý do đổi cửa.
Vai trò: Điều phối cửa kho
Phân hệ sở hữuBãi và cửa kho
Xếp lượt chờ và cập nhật thời gian; chuyển cấp lượt trễ thay vì tự đánh dấu đã phục vụ.
Vai trò: Điều phối cửa kho
Phân hệ sở hữuBãi và cửa kho
Theo dõi vị trí xe/rơ-moóc trong bãi để điều phối tới đúng cửa và tránh chiếm chỗ trùng.
Vai trò: Điều phối cửa kho
Phân hệ sở hữuBãi và cửa kho
Ghi cân vào/ra và đơn vị đo; sai lệch trọng lượng phải được rà soát trước chốt nhận.
Vai trò: Điều phối cửa kho
Phân hệ sở hữuBãi và cửa kho
Lưu kiểm tra an ninh theo lượt xe; lượt chưa đạt không được tự động cho vào khu nhận hàng.
Vai trò: Điều phối cửa kho
Phân hệ sở hữuĐơn nguồn hợp lệ, SKU/UOM và chất lượng được kiểm
Nhập kho WMS
Nhận theo ASN/PO còn hiệu lực; đối chiếu mã hàng, lô và số lượng dự kiến.
Vai trò: Nhân viên nhận hàng
Hành trình phối hợp · POST /wms/v1/tasksNhập kho WMS
Nhân viên quét đơn vị hàng, đếm thực nhận và tách dòng thiếu/thừa trước ghi nhận.
Vai trò: Nhân viên nhận hàng
Hành trình phối hợpNhập kho WMS
Lập phiếu nhận từ lượng đã kiểm; giữ tham chiếu chứng từ nguồn và người xác nhận.
Vai trò: Nhân viên nhận hàng
Hành trình phối hợpNhập kho WMS
Giao tác vụ dỡ từ cửa kho tới điểm nhận; chỉ đóng khi có xác nhận bàn giao.
Vai trò: Nhân viên nhận hàng
Hành trình phối hợp · POST /wms/v1/tasksNhập kho WMS
Chọn mẫu nhận hàng theo kế hoạch; hàng chờ kết quả phải giữ trạng thái hạn chế sử dụng.
Vai trò: Nhân viên nhận hàng
Hành trình phối hợpNhập kho WMS
Chọn vị trí cất theo sức chứa và trạng thái hàng; scan đích trước xác nhận dịch chuyển.
Vai trò: Nhân viên nhận hàng
Hành trình phối hợp · POST /wms/v1/tasksNhập kho WMS
Chuyển hàng nhận trực tiếp sang đơn xuất phù hợp; giữ liên kết giữa lượng nhận và lượng cấp.
Vai trò: Nhân viên nhận hàng
Hành trình phối hợpNhập kho WMS
Ghi thiếu/thừa, sai mã hoặc hư hỏng theo dòng nhận; người có quyền quyết định cách xử lý.
Vai trò: Nhân viên nhận hàng
Hành trình phối hợpTồn khả dụng, hold/freeze và version được kiểm
Tồn kho WMS
Xem tồn khả dụng, giữ chỗ và bị khóa theo vị trí/lô; không cộng lại thành tồn cấp phát.
Vai trò: Kiểm soát tồn kho
Hành trình phối hợpTồn kho WMS
Giữ lượng tồn cho nhu cầu cụ thể; giải phóng khi nhu cầu hủy hoặc hết điều kiện.
Vai trò: Kiểm soát tồn kho
Hành trình phối hợp · Minh họa liên quanTồn kho WMS
Tra sổ dịch chuyển với nguồn–đích và chứng từ; không sửa tồn trực tiếp từ telemetry robot.
Vai trò: Kiểm soát tồn kho
Hành trình phối hợpTồn kho WMS
Chọn phạm vi kiểm đếm, ghi số thực tế và duyệt chênh lệch trước điều chỉnh tồn.
Vai trò: Kiểm soát tồn kho
Hành trình phối hợpTồn kho WMS
Đóng băng phạm vi tồn trong thời gian kiểm; ngăn tác vụ mới làm thay đổi lượng đang đối chiếu.
Vai trò: Kiểm soát tồn kho
Hành trình phối hợpTồn kho WMS
Truy nguồn lô/serial và hạn dùng qua lần nhận, dịch chuyển và giao; khoanh vùng hàng ảnh hưởng.
Vai trò: Kiểm soát tồn kho
Hành trình phối hợpTồn kho WMS
Đối chiếu giao dịch ERP với sổ WMS bằng định danh; cách ly lệch và tránh ghi bù hai lần.
Vai trò: Kiểm soát tồn kho
Hành trình phối hợpGiữ chỗ, quality release và năng lực staging
Xuất kho WMS
Tiếp nhận đơn xuất, kiểm trạng thái hàng và hạn giao trước phân bổ lượng tồn.
Vai trò: Nhân viên xuất kho
Hành trình phối hợpXuất kho WMS
Gom nhu cầu lấy hàng theo quy tắc wave; kiểm năng lực khu tập kết trước phát hành.
Vai trò: Nhân viên xuất kho
Hành trình phối hợpXuất kho WMS
Hướng dẫn lấy đúng vị trí/lô và scan xác nhận; lượng thiếu được tách khỏi lượng hoàn tất.
Vai trò: Nhân viên xuất kho
Hành trình phối hợp · POST /wms/v1/tasksXuất kho WMS
Đối chiếu hàng trong kiện với đơn, ghi nhãn và trọng lượng trước đóng kiện.
Vai trò: Nhân viên xuất kho
Hành trình phối hợp · Minh họa liên quan · POST /wms/v1/tasksXuất kho WMS
Theo dõi kiện tại khu tập kết và xe nhận; chặn xếp sai chuyến hoặc sai cửa.
Vai trò: Nhân viên xuất kho
Hành trình phối hợpXuất kho WMS
Chốt lượng xuất từ kết quả lấy/đóng/giao hợp lệ; phản hồi chứng từ về hệ thống doanh nghiệp.
Vai trò: Nhân viên xuất kho
Hành trình phối hợpXuất kho WMS
Ghi bên vận chuyển, kiện bàn giao và thời điểm; biên nhận vận chuyển không thay đối soát tồn.
Vai trò: Nhân viên xuất kho
Hành trình phối hợpXuất kho WMS
Ghi lượng lấy thiếu, chọn bổ sung hoặc đơn chờ; không báo giao đủ khi còn dòng thiếu.
Vai trò: Nhân viên xuất kho
Hành trình phối hợpBaseline và ràng buộc vị trí/tải trọng được xác nhận
Tối ưu kho
Đặt quy tắc vị trí theo kích thước, tải và luồng hàng; loại vị trí vi phạm ràng buộc.
Vai trò: Kỹ sư kho
Hành trình phối hợpTối ưu kho
Phân nhóm mã hàng theo kỳ đo và tiêu chí ABC; lưu phiên bản phân loại để so sánh.
Vai trò: Kỹ sư kho
Hành trình phối hợpTối ưu kho
Hiển thị mật độ dịch chuyển theo khu và thời gian; chỉ ra điểm nóng để khảo sát thực địa.
Vai trò: Kỹ sư kho
Hành trình phối hợpTối ưu kho
So sức chứa với lượng đang chiếm theo vị trí; phân biệt chỗ trống vật lý và chỗ được phép dùng.
Vai trò: Kỹ sư kho
Hành trình phối hợpTối ưu kho
Lập tác vụ đổi vị trí từ phương án đã duyệt; kiểm giữ chỗ và xác nhận nguồn–đích.
Vai trò: Kỹ sư kho
Hành trình phối hợpTối ưu kho
Bổ sung vị trí lấy từ khu dự trữ theo ngưỡng; giữ riêng tác vụ bổ sung và tác vụ pick.
Vai trò: Kỹ sư kho
Hành trình phối hợp · Minh họa liên quan · POST /wms/v1/tasksNhu cầu còn hiệu lực, tồn được giữ chỗ, điểm nhận sẵn sàng
Cấp liệu cạnh chuyền
Ghi yêu cầu vật tư cho chuyền, số lượng và hạn cần; chống tạo trùng cùng yêu cầu nguồn.
Vai trò: Điều phối sản xuất
Hành trình phối hợpCấp liệu cạnh chuyền
Đặt ngưỡng gọi liệu và lượng bổ sung; kiểm nhu cầu mở trước tạo yêu cầu mới.
Vai trò: Điều phối sản xuất
Hành trình phối hợpCấp liệu cạnh chuyền
Lập lịch bổ sung theo nhu cầu và tồn được giải phóng; điều chỉnh khi điểm nhận chưa sẵn sàng.
Vai trò: Điều phối sản xuất
Hành trình phối hợpCấp liệu cạnh chuyền
Quét tại điểm giao và đối chiếu lượng nhận; gửi kết quả về bên sở hữu tồn để xác nhận.
Vai trò: Điều phối sản xuất
Hành trình phối hợp · POST /wms/v1/tasks/{taskId}/confirmCấp liệu cạnh chuyền
Theo dõi tồn tại điểm dùng và lượng đang đến; không coi mission đang chạy là tồn đã nhận.
Vai trò: Điều phối sản xuất
Hành trình phối hợpCấp liệu cạnh chuyền
So hạn yêu cầu với thời điểm giao, hiển thị nguyên nhân trễ và đầu mối xử lý.
Vai trò: Điều phối sản xuất
Hành trình phối hợpTask đã release, route/version đúng, safety cho phép
Điều phối WCS
Nhận task đã phát hành, tạo lệnh thực thi và giữ liên kết tới yêu cầu nguồn.
Vai trò: Điều phối thực thi
Hành trình phối hợp · POST /wcs/v1/execution-ordersĐiều phối WCS
Chia lệnh thành bước có phụ thuộc; chỉ mở bước sau khi điều kiện bàn giao được thỏa.
Vai trò: Điều phối thực thi
Hành trình phối hợpĐiều phối WCS
Chọn tuyến theo bản đồ được phép và ràng buộc giao nhận; thẩm quyền traffic phải thống nhất.
Vai trò: Điều phối thực thi
Hành trình phối hợp · Minh họa liên quanĐiều phối WCS
Sắp lệnh chờ theo ưu tiên và điều kiện sẵn sàng; hiển thị lý do chưa dispatch.
Vai trò: Điều phối thực thi
Hành trình phối hợp · POST /wcs/v1/execution-orders/{orderId}/dispatchĐiều phối WCS
Chuyển yêu cầu pause/resume/abort theo trạng thái; chờ xác nhận thực tế trước đóng lệnh.
Vai trò: Điều phối thực thi
Hành trình phối hợpĐiều phối WCS
Kiểm vùng khóa và điều kiện tuyến; thiếu thông tin an toàn thì giữ lệnh chưa thực thi.
Vai trò: Điều phối thực thi
Hành trình phối hợpĐiều phối WCS
Thử lệnh bằng bộ mô phỏng để kiểm timeout và trình tự; không gửi lệnh vào thiết bị thật.
Vai trò: Điều phối thực thi
Hành trình phối hợpLệnh MES hợp lệ, vật tư và chất lượng đã giải phóng
Sản xuất
Nhận lệnh sản xuất từ nguồn được chọn; giữ mã và phiên bản để phản hồi đúng lệnh.
Vai trò: Giám sát sản xuất
Hành trình phối hợpSản xuất
Tách công việc theo trạm và công đoạn; ghi điều kiện vật tư/chất lượng trước phát hành.
Vai trò: Giám sát sản xuất
Hành trình phối hợpSản xuất
Tính nhu cầu từ lệnh/BOM được phép; phân biệt nhu cầu với tồn đã giữ chỗ.
Vai trò: Giám sát sản xuất
Hành trình phối hợpSản xuất
Ghi tiêu hao thực theo lệnh và lô; chống ghi hai lần khi nhận lại thông điệp.
Vai trò: Giám sát sản xuất
Hành trình phối hợpSản xuất
Theo dõi lượng dở dang theo công đoạn; đối chiếu lượng vào, ra và hàng làm lại.
Vai trò: Giám sát sản xuất
Hành trình phối hợpSản xuất
Nhận thành phẩm theo lệnh và kết quả chất lượng; cập nhật tồn sau xác nhận hợp lệ.
Vai trò: Giám sát sản xuất
Hành trình phối hợpSản xuất
Tách phế phẩm, làm lại và lỗi; ghi lý do và lượng để đối soát MES.
Vai trò: Giám sát sản xuất
Hành trình phối hợpBOM/version đúng, đủ vật tư và thứ tự giao
Kitting và trình tự
Quản lý BOM và phiên bản bộ; chỉ dùng bản có hiệu lực cho lần chuẩn bị.
Vai trò: Nhân viên chuẩn bị bộ
Hành trình phối hợpKitting và trình tự
Tạo công việc lấy linh kiện theo BOM; theo dõi lượng đủ và lượng còn thiếu.
Vai trò: Nhân viên chuẩn bị bộ
Hành trình phối hợpKitting và trình tự
Quét linh kiện để kiểm đúng mã/lô/số lượng; bộ chưa đủ không được chuyển sang sẵn sàng.
Vai trò: Nhân viên chuẩn bị bộ
Hành trình phối hợpKitting và trình tự
Giao bộ đã xác minh tới trạm nhận; lưu người/điểm nhận và tham chiếu tác vụ.
Vai trò: Nhân viên chuẩn bị bộ
Hành trình phối hợpKitting và trình tự
Ràng buộc thứ tự bộ theo kế hoạch chuyền; chặn giao đảo thứ tự nếu quy tắc không cho phép.
Vai trò: Nhân viên chuẩn bị bộ
Hành trình phối hợpKitting và trình tự
Kiểm lượng và trạng thái linh kiện trả; chỉ nhập lại tồn sau quyết định xử lý.
Vai trò: Nhân viên chuẩn bị bộ
Hành trình phối hợpKitting và trình tự
Khoanh linh kiện thiếu trong bộ, giữ công việc và chọn bổ sung hoặc thay thế được duyệt.
Vai trò: Nhân viên chuẩn bị bộ
Hành trình phối hợp · Minh họa liên quanMột thẩm quyền traffic, capability và charging policy phù hợp
Robot và tự động hóa
Quan sát robot khả dụng, nhiệm vụ và pin; điều phối nhiệm vụ theo thẩm quyền Fleet đã chọn.
Vai trò: Người vận hành đội robot
Hành trình phối hợpRobot và tự động hóa
Theo dõi nhiệm vụ bằng ID hãng và ID FactoryFlow; kiểm kết quả thực trước retry.
Vai trò: Người vận hành đội robot
Hành trình phối hợp · POST /fleet/v1/missionsRobot và tự động hóa
Xem vị trí robot trên đúng bản đồ; dữ liệu quá cũ phải được nhận biết rõ.
Vai trò: Người vận hành đội robot
Hành trình phối hợpRobot và tự động hóa
Quản trị vùng và bản đồ với một bên điều phối traffic; không để hai bộ định tuyến cùng ra lệnh.
Vai trò: Người vận hành đội robot
Hành trình phối hợpRobot và tự động hóa
Chọn profile kết nối theo hãng/model; kiểm mapping trạng thái và nhận dạng nhiệm vụ.
Vai trò: Người vận hành đội robot
Hành trình phối hợpRobot và tự động hóa
Đối chiếu tải, phụ kiện và điểm giao nhận với yêu cầu nhiệm vụ trước chọn robot.
Vai trò: Người vận hành đội robot
Hành trình phối hợpRobot và tự động hóa
Khoanh vùng robot lỗi, xác minh hiện trường và chỉ phục hồi theo quyền và chế độ an toàn.
Vai trò: Người vận hành đội robot
Hành trình phối hợpRobot và tự động hóa
Theo dõi pin và lịch sạc từ Fleet; loại robot không đủ điều kiện năng lượng cho công việc.
Vai trò: Người vận hành đội robot
Hành trình phối hợpRobot và tự động hóa
Liên kết alarm với nhiệm vụ và controller; giữ mã lỗi gốc khi lập phương án phục hồi.
Vai trò: Người vận hành đội robot
Hành trình phối hợp · Minh họa liên quanRobot và tự động hóa
Phát callback giả lập có kiểm soát để thử trùng/lệch thứ tự; tách dữ liệu thử khỏi hiện trường.
Vai trò: Người vận hành đội robot
Hành trình phối hợpRecipe duyệt, PLC handshake và safety permissive
Trạm robot và cobot
Khai báo cell, controller và tín hiệu sẵn sàng; công việc chỉ chạy trên cấu hình được phép.
Vai trò: Kỹ sư trạm robot
Hành trình phối hợpTrạm robot và cobot
Duyệt recipe cùng phiên bản chương trình và tham số; thay đổi sau duyệt phải được xem lại.
Vai trò: Kỹ sư trạm robot
Hành trình phối hợp · Minh họa liên quanTrạm robot và cobot
Tạo job gắn work order và recipe đã duyệt; tách kết thúc chương trình khỏi QC đạt.
Vai trò: Kỹ sư trạm robot
Hành trình phối hợp · POST /robot-cell/v1/cell-jobsTrạm robot và cobot
Đối chiếu tín hiệu ready/start/busy/done theo profile PLC; mất tín hiệu không suy đã hoàn thành.
Vai trò: Kỹ sư trạm robot
Hành trình phối hợpTrạm robot và cobot
Lưu chương trình và digest/phiên bản; chọn bản đã duyệt thay vì tải script tùy ý.
Vai trò: Kỹ sư trạm robot
Hành trình phối hợpTrạm robot và cobot
Gửi yêu cầu chạy theo chế độ controller; xác nhận ACK và completion là hai mốc riêng.
Vai trò: Kỹ sư trạm robot
Hành trình phối hợpTrạm robot và cobot
Quản lý phiên teach/hand-guide với quyền hiện trường; không kích hoạt như lệnh web thông thường.
Vai trò: Kỹ sư trạm robot
Hành trình phối hợpTrạm robot và cobot
Theo dõi cấu hình an toàn đã được phụ trách hiện trường xác nhận; website không thay safety PLC.
Vai trò: Kỹ sư trạm robot
Hành trình phối hợp · Minh họa liên quanTrạm robot và cobot
Gắn kết quả QC với job, mẫu và phiên bản recipe; không tự chấp nhận chỉ vì robot chạy xong.
Vai trò: Kỹ sư trạm robot
Hành trình phối hợpQuyền lệnh, profile giao thức và trạng thái liên động hợp lệ
Thiết bị và OT
Đăng ký device ID, serial và nhà máy; liên kết controller trước cho phép tác vụ.
Vai trò: Kỹ sư OT
Hành trình phối hợpThiết bị và OT
Định nghĩa giao thức và phiên bản adapter; cấu hình từng model thay vì dùng profile mặc định.
Vai trò: Kỹ sư OT
Hành trình phối hợpThiết bị và OT
Ghi ý định lệnh, quyền và trạng thái; ACK chưa đủ để báo tác vụ hoàn tất.
Vai trò: Kỹ sư OT
Hành trình phối hợp · Minh họa liên quan · POST /devices/v1/devices/{deviceId}/commandsThiết bị và OT
Ánh xạ tag PLC qua profile được duyệt; thay đổi tag cần kiểm tác động handshake.
Vai trò: Kỹ sư OT
Hành trình phối hợp · Minh họa liên quanThiết bị và OT
Gắn dữ liệu scan với phiên tác vụ và barcode mong đợi; mã sai phải được từ chối.
Vai trò: Kỹ sư OT
Hành trình phối hợpThiết bị và OT
Gửi nhãn từ dữ liệu đã chốt; theo dõi in lại để tránh hai nhãn cùng định danh đang dùng.
Vai trò: Kỹ sư OT
Hành trình phối hợpThiết bị và OT
Ghi kết quả cân cùng đơn vị và tình trạng hiệu chuẩn; loại số đo không đủ điều kiện.
Vai trò: Kỹ sư OT
Hành trình phối hợpThiết bị và OT
Gắn kết quả thị giác với ảnh/tham chiếu và job; trường hợp không chắc cần rà soát.
Vai trò: Kỹ sư OT
Hành trình phối hợpThiết bị và OT
Mô tả trạng thái băng tải và handshake nếu có profile dự án; không mặc định hỗ trợ mọi controller.
Vai trò: Kỹ sư OT
Hành trình phối hợpThiết bị và OT
Giữ mã alarm gốc, mức độ và thời điểm; xác nhận đã nhận khác với lỗi đã được xử lý.
Vai trò: Kỹ sư OT
Hành trình phối hợpThiết bị và OT
Theo dõi firmware và hạn hiệu chuẩn; thay phiên bản phải kiểm lại profile và tiêu chí nghiệm thu.
Vai trò: Kỹ sư OT
Hành trình phối hợpQuyền ủy quyền còn hiệu lực; offline policy và checkpoint phù hợp
Thực thi Edge
Theo dõi node Edge, phiên bản và kết nối; node mất WAN không mặc nhiên được phép chạy mới.
Vai trò: Quản trị Edge
Hành trình phối hợpThực thi Edge
Xem công việc chờ cục bộ và hạn ủy quyền; không phát việc đã hết thời hạn cho thiết bị.
Vai trò: Quản trị Edge
Hành trình phối hợpThực thi Edge
Cache dữ liệu trong phạm vi nhà máy với version; dữ liệu cũ không được ghi đè bản Core.
Vai trò: Quản trị Edge
Hành trình phối hợpThực thi Edge
Phát lại theo checkpoint và ID thông điệp; ghi nhận từng mục đã nhận để tránh lặp.
Vai trò: Quản trị Edge
Hành trình phối hợp · Minh họa liên quanThực thi Edge
Cách ly cập nhật xung đột, giao chủ dữ liệu so sánh rồi quyết định thay vì ghi đè tự động.
Vai trò: Quản trị Edge
Hành trình phối hợpThực thi Edge
Chốt tập thao tác, thời hạn và điều kiện dừng khi offline; hết quyền phải giữ công việc.
Vai trò: Quản trị Edge
Hành trình phối hợpThực thi Edge
Triển khai đúng bản Edge và kiểm sức khỏe; quay lui giữ tương thích dữ liệu và checkpoint.
Vai trò: Quản trị Edge
Hành trình phối hợpThực thi Edge
Kiểm phiên bản, chứng thư và mức tuân thủ node; cách ly node không đạt điều kiện kết nối.
Vai trò: Quản trị Edge
Hành trình phối hợpContract/version hợp lệ, quyền tenant/site và idempotency
Tích hợp và sự kiện
Khai báo hệ thống ERP/MES nguồn và đích; xác định bên sở hữu từng giao dịch.
Vai trò: Kỹ sư tích hợp
Hành trình phối hợpTích hợp và sự kiện
Ánh xạ field, enum và đơn vị có version; lỗi quy đổi phải được cách ly trước ghi nghiệp vụ.
Vai trò: Kỹ sư tích hợp
Hành trình phối hợpTích hợp và sự kiện
Tra thông điệp với mã nguồn và kết quả xử lý; phân biệt nhận thành công với nghiệp vụ thành công.
Vai trò: Kỹ sư tích hợp
Hành trình phối hợpTích hợp và sự kiện
Quản lý ứng dụng gọi API, scope và site được phép; không suy quyền từ header do client gửi.
Vai trò: Kỹ sư tích hợp
Hành trình phối hợp · Minh họa liên quanTích hợp và sự kiện
Định nghĩa topic và bên phát/nhận; phân biệt sự kiện miền với telemetry và callback hãng.
Vai trò: Kỹ sư tích hợp
Hành trình phối hợpTích hợp và sự kiện
Lưu schema và quy tắc tương thích; chặn thay đổi phá consumer đang dùng.
Vai trò: Kỹ sư tích hợp
Hành trình phối hợp · Minh họa liên quanTích hợp và sự kiện
Ghi outbox cùng giao dịch miền và khử trùng inbox; không dựa vào Kafka để tự bảo đảm nghiệp vụ một lần.
Vai trò: Kỹ sư tích hợp
Hành trình phối hợpTích hợp và sự kiện
Đo độ trễ xử lý consumer theo topic/partition; phân biệt backlog với mất dữ liệu.
Vai trò: Kỹ sư tích hợp
Hành trình phối hợpTích hợp và sự kiện
Rà soát thông điệp DLQ, sửa nguyên nhân và replay có quyền; giữ ID để chống ghi lặp.
Vai trò: Kỹ sư tích hợp
Hành trình phối hợp · Minh họa liên quanTích hợp và sự kiện
Theo dấu quan hệ yêu cầu–event–consumer để xác định điểm mất liên kết trong giao dịch.
Vai trò: Kỹ sư tích hợp
Hành trình phối hợp · Minh họa liên quanKế hoạch lấy mẫu, lô và tiêu chí kiểm đúng phiên bản
Chất lượng
Kiểm chất lượng hàng đầu vào theo lô nhận; kết quả quyết định giữ hoặc giải phóng hàng.
Vai trò: Kiểm soát chất lượng
Hành trình phối hợpChất lượng
Ghi kiểm tra tại công đoạn và work order; khoanh lượng ảnh hưởng khi mẫu không đạt.
Vai trò: Kiểm soát chất lượng
Hành trình phối hợpChất lượng
Kiểm thành phẩm trước bàn giao; lô chưa đạt không được tự xác nhận xuất.
Vai trò: Kiểm soát chất lượng
Hành trình phối hợpChất lượng
Chọn cỡ mẫu và tiêu chí theo kế hoạch có hiệu lực; lưu bản kế hoạch cùng kết quả.
Vai trò: Kiểm soát chất lượng
Hành trình phối hợp · Minh họa liên quanChất lượng
Chuẩn hóa mã lỗi và mức độ; mã ngừng dùng không áp lại cho kết quả mới.
Vai trò: Kiểm soát chất lượng
Hành trình phối hợpChất lượng
Giữ hàng theo phạm vi lô/vị trí; chỉ giải phóng khi người có quyền duyệt kết quả.
Vai trò: Kiểm soát chất lượng
Hành trình phối hợpChất lượng
Lập NCR từ sai lệch có nguồn, xác định phạm vi ảnh hưởng và người chịu trách nhiệm.
Vai trò: Kiểm soát chất lượng
Hành trình phối hợpChất lượng
Giao hành động khắc phục/phòng ngừa với hạn; kiểm hiệu quả trước đóng CAPA.
Vai trò: Kiểm soát chất lượng
Hành trình phối hợpChất lượng
Chặn chuyển bước khi QC chưa đạt; quyết định ngoại lệ cần quyền và lý do riêng.
Vai trò: Kiểm soát chất lượng
Hành trình phối hợpChất lượng
Tổng hợp lỗi theo lô, công đoạn và kỳ đo; liên kết về mẫu thay vì chỉ hiển thị tỷ lệ.
Vai trò: Kiểm soát chất lượng
Hành trình phối hợpPermit/LOTO, quyền truy cập từ xa và lịch bảo trì
Bảo trì và nhà cung cấp
Liên kết tài sản với serial, nhà máy và lịch sử bảo trì; phân biệt tài sản với vị trí tồn.
Vai trò: Kỹ thuật bảo trì
Hành trình phối hợpBảo trì và nhà cung cấp
Mở ticket gắn alarm/tài sản, mức độ và người xử lý; lưu mốc tiếp nhận và hoàn thành.
Vai trò: Kỹ thuật bảo trì
Hành trình phối hợpBảo trì và nhà cung cấp
Lập bảo trì theo chu kỳ hoặc điều kiện được phép; phối hợp cửa sổ dừng và permit.
Vai trò: Kỹ thuật bảo trì
Hành trình phối hợpBảo trì và nhà cung cấp
Theo dõi phụ tùng yêu cầu, cấp và trả cho công việc bảo trì; đối soát lượng sử dụng.
Vai trò: Kỹ thuật bảo trì
Hành trình phối hợpBảo trì và nhà cung cấp
Chuyển lỗi tới đúng hãng với model, firmware và trace được phép; theo dõi phản hồi.
Vai trò: Kỹ thuật bảo trì
Hành trình phối hợpBảo trì và nhà cung cấp
Lưu báo cáo hãng và tệp được phép trong ticket; che dữ liệu không thuộc phạm vi hỗ trợ.
Vai trò: Kỹ thuật bảo trì
Hành trình phối hợpBảo trì và nhà cung cấp
Đối chiếu thời gian xử lý với SLA hợp đồng; không áp một mức cam kết chung cho mọi hãng.
Vai trò: Kỹ thuật bảo trì
Hành trình phối hợpBảo trì và nhà cung cấp
Đánh giá hãng theo kỳ và dữ liệu ticket đã chốt; ghi cách tính và phạm vi mẫu.
Vai trò: Kỹ thuật bảo trì
Hành trình phối hợpBảo trì và nhà cung cấp
Cấp phiên hỗ trợ có hạn, mục đích và giám sát; kết thúc phiên phải thu hồi quyền.
Vai trò: Kỹ thuật bảo trì
Hành trình phối hợpQuyền đặc biệt, SoD và xác minh trạng thái vật lý
Bảo mật và an toàn OT
Theo dõi chứng thư, phạm vi dùng và hết hạn; kiểm chuỗi tin cậy trước kết nối.
Vai trò: Phụ trách an toàn và bảo mật
Hành trình phối hợpBảo mật và an toàn OT
Quản lý tham chiếu secret và vòng đời xoay khóa; không hiển thị giá trị bí mật trong trang hoặc log.
Vai trò: Phụ trách an toàn và bảo mật
Hành trình phối hợpBảo mật và an toàn OT
Phân vùng IT/OT và đường giao tiếp được phép; gateway không tự mở truy cập controller.
Vai trò: Phụ trách an toàn và bảo mật
Hành trình phối hợpBảo mật và an toàn OT
Rà soát rule theo nguồn–đích/cổng và thời hạn; thay đổi phải được kiểm và ghi nhận.
Vai trò: Phụ trách an toàn và bảo mật
Hành trình phối hợpBảo mật và an toàn OT
Ghi điều kiện an toàn của quy trình; điều phối ứng dụng không thay đánh giá an toàn máy.
Vai trò: Phụ trách an toàn và bảo mật
Hành trình phối hợp · Minh họa liên quanBảo mật và an toàn OT
Hiển thị trạng thái dừng khẩn từ nguồn được phép; reset cần quy trình hiện trường riêng.
Vai trò: Phụ trách an toàn và bảo mật
Hành trình phối hợpBảo mật và an toàn OT
Gắn khóa/gắn thẻ với tài sản, permit và người chịu trách nhiệm; chỉ tháo theo quy trình hiện trường.
Vai trò: Phụ trách an toàn và bảo mật
Hành trình phối hợp · Minh họa liên quanBảo mật và an toàn OT
Duyệt phạm vi can thiệp, cửa sổ và người làm; permit hết hạn chặn tiếp tục công việc.
Vai trò: Phụ trách an toàn và bảo mật
Hành trình phối hợpBảo mật và an toàn OT
Phát hiện đường gọi PLC ngoài luồng được phép; ghi nguồn và chuyển người phụ trách OT điều tra.
Vai trò: Phụ trách an toàn và bảo mật
Hành trình phối hợpBảo mật và an toàn OT
Hiển thị hướng dẫn và đầu mối sơ tán được phê duyệt tại site; không suy từ trạng thái dashboard.
Vai trò: Phụ trách an toàn và bảo mật
Hành trình phối hợpMức độ, người chịu trách nhiệm và quyền recovery xác định
Vận hành và sự cố
Ghi ngoại lệ gắn đối tượng và trạng thái thực; phân loại retry được phép hoặc cần đối soát.
Vai trò: Trưởng ca và người phụ trách sự cố
Hành trình phối hợp · POST /exceptions/v1/exceptionsVận hành và sự cố
Người có quyền xem bằng chứng và quyết định trường hợp ngoài tự động; lưu lý do quyết định.
Vai trò: Trưởng ca và người phụ trách sự cố
Hành trình phối hợpVận hành và sự cố
Gộp sự cố liên miền, xác định ảnh hưởng và timeline; chỉ đóng khi điều kiện phục hồi đạt.
Vai trò: Trưởng ca và người phụ trách sự cố
Hành trình phối hợp · Minh họa liên quanVận hành và sự cố
Điều tra nguyên nhân từ trace và hiện trường; theo dõi hành động phòng ngừa sau phục hồi.
Vai trò: Trưởng ca và người phụ trách sự cố
Hành trình phối hợpVận hành và sự cố
Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ trong đúng tenant/site; chia sẻ dữ liệu theo quyền của ticket.
Vai trò: Trưởng ca và người phụ trách sự cố
Hành trình phối hợpVận hành và sự cố
Lưu bài xử lý theo lỗi và phiên bản thiết bị; đánh dấu khi hướng dẫn không còn áp dụng.
Vai trò: Trưởng ca và người phụ trách sự cố
Hành trình phối hợpVận hành và sự cố
Dẫn người vận hành qua bước kiểm có điều kiện; bước safety chỉ hoàn tất bằng xác nhận hợp lệ.
Vai trò: Trưởng ca và người phụ trách sự cố
Hành trình phối hợpVận hành và sự cố
Gửi thông báo tới nhóm/site được chọn; theo dõi tiếp nhận thay vì coi gửi là đã đọc.
Vai trò: Trưởng ca và người phụ trách sự cố
Hành trình phối hợpVận hành và sự cố
Đặt ngưỡng chuyển cấp và người thay thế; không để sự cố quá hạn không có đầu mối.
Vai trò: Trưởng ca và người phụ trách sự cố
Hành trình phối hợpMục đích, quyền đọc/xuất, masking và retention hợp lệ
Kiểm toán và báo cáo
Tra correlation qua task–execution–mission–device; giữ ID nguồn khi liên kết không đầy đủ.
Vai trò: Kiểm toán viên
Hành trình phối hợpKiểm toán và báo cáo
Tra thao tác người dùng với đối tượng, bản và quyết định quyền; hạn chế thuộc tính cá nhân.
Vai trò: Kiểm toán viên
Hành trình phối hợpKiểm toán và báo cáo
Tra request API theo trace, status và thời điểm; che token, secret và payload nhạy cảm.
Vai trò: Kiểm toán viên
Hành trình phối hợpKiểm toán và báo cáo
Đối chiếu ý định lệnh, ACK và kết quả controller; không gộp ba mốc thành một trạng thái.
Vai trò: Kiểm toán viên
Hành trình phối hợpKiểm toán và báo cáo
Ghi mục đích xuất, người nhận và phạm vi dữ liệu; kiểm quyền trước tạo gói hồ sơ.
Vai trò: Kiểm toán viên
Hành trình phối hợpKiểm toán và báo cáo
Tổng hợp công việc theo site/ca với mốc dữ liệu; liên kết về tác vụ nguồn.
Vai trò: Kiểm toán viên
Hành trình phối hợpKiểm toán và báo cáo
Tính SLA/OEE/ROI từ dữ liệu và giả định được duyệt; trình bày kỳ đo và giới hạn.
Vai trò: Kiểm toán viên
Hành trình phối hợpKiểm toán và báo cáo
Lập báo cáo kiểm toán theo phạm vi và nguồn evidence; giữ quyết định lọc/che dữ liệu.
Vai trò: Kiểm toán viên
Hành trình phối hợp · Minh họa liên quanKiểm toán và báo cáo
Tổng hợp sự kiện bảo mật và xử lý; người xem cần quyền riêng với dữ liệu điều tra.
Vai trò: Kiểm toán viên
Hành trình phối hợpKiểm toán và báo cáo
Đặt lịch báo cáo, bộ lọc và người nhận; kiểm lại quyền khi tác vụ lịch chạy.
Vai trò: Kiểm toán viên
Hành trình phối hợpTiêu chí, số liệu gốc, test environment và rollback đã thống nhất
QA, pilot và bàn giao
Chạy FAT theo cấu hình kiểm thử đã chốt; ghi kết quả và lỗi còn mở trước chuyển hiện trường.
Vai trò: Trưởng triển khai
Hành trình phối hợpQA, pilot và bàn giao
Chạy SAT với thiết bị và mạng thực tế; kiểm liên động và các điểm giao nhận tại site.
Vai trò: Trưởng triển khai
Hành trình phối hợpQA, pilot và bàn giao
Người dùng nghiệm thu luồng công việc và ngoại lệ; kết quả phải gắn tiêu chí đã thống nhất.
Vai trò: Trưởng triển khai
Hành trình phối hợpQA, pilot và bàn giao
Thử timeout, callback trùng và mất kết nối trên mô phỏng; kết quả không thay SAT thiết bị.
Vai trò: Trưởng triển khai
Hành trình phối hợpQA, pilot và bàn giao
Kiểm lỗi, phê duyệt và cấu hình trước phát hành; gate chưa đạt phải giữ bản chưa công bố.
Vai trò: Trưởng triển khai
Hành trình phối hợp · Minh họa liên quanQA, pilot và bàn giao
Gom kết quả test và tệp được phép vào manifest; kiểm đủ và hash trước bàn giao.
Vai trò: Trưởng triển khai
Hành trình phối hợpQA, pilot và bàn giao
Người có thẩm quyền quyết định go/no-go từ tiêu chí và lỗi mở; ghi điều kiện còn lại.
Vai trò: Trưởng triển khai
Hành trình phối hợpQA, pilot và bàn giao
Đối chiếu người thao tác với đào tạo theo vai trò; thiếu năng lực thì chưa giao thao tác tương ứng.
Vai trò: Trưởng triển khai
Hành trình phối hợpQA, pilot và bàn giao
Bàn giao cấu hình, runbook và quyền hỗ trợ; xác nhận người nhận và tồn tại còn xử lý.
Vai trò: Trưởng triển khai
Hành trình phối hợpCách ly dữ liệu, entitlement và kỳ đối soát đúng
Tổ chức và thương mại
Quản lý ranh giới tổ chức và đầu mối quản trị; không cho tham chiếu dữ liệu xuyên tenant.
Vai trò: Quản trị tổ chức và thương mại
Phân hệ sở hữuTổ chức và thương mại
Khai báo site của khách hàng và phạm vi triển khai; người dùng chỉ xem site được phân công.
Vai trò: Quản trị tổ chức và thương mại
Phân hệ sở hữuTổ chức và thương mại
Mô tả phạm vi gói theo hợp đồng; không suy tính năng được bật chỉ từ tên gói.
Vai trò: Quản trị tổ chức và thương mại
Phân hệ sở hữuTổ chức và thương mại
Theo dõi license theo module và thời hạn; tách license FactoryFlow khỏi license hãng thiết bị.
Vai trò: Quản trị tổ chức và thương mại
Phân hệ sở hữuTổ chức và thương mại
Kiểm quyền sử dụng tính năng theo tenant/site và vai trò; thiếu entitlement phải chặn hành động.
Vai trò: Quản trị tổ chức và thương mại
Phân hệ sở hữuTổ chức và thương mại
Ghi sự kiện sử dụng có định danh chống trùng; tách dữ liệu đo khỏi giao dịch thanh toán.
Vai trò: Quản trị tổ chức và thương mại
Phân hệ sở hữu · Minh họa liên quanTổ chức và thương mại
Xuất số sử dụng theo kỳ và quy tắc đã chốt; xử lý chênh lệch trước đối soát thanh toán.
Vai trò: Quản trị tổ chức và thương mại
Phân hệ sở hữuTổ chức và thương mại
Kiểm cách ly truy vấn, sự kiện và tệp theo tổ chức; thử cả truy cập bằng ID ngoài phạm vi.
Vai trò: Quản trị tổ chức và thương mại
Phân hệ sở hữu